gruntling
/'^rʌntliŋ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
gruntling
//
* danh từ- lợn con
Định nghĩa tiếng Anh
v cause to be more favorably inclined; gain the good will of
Từ điển Anh–Việt
112.115 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
v cause to be more favorably inclined; gain the good will of
Đang tải...