Từ điển Anh–Việt

111.836 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gtk

/ˌdʒiːtiːˈkeɪ/

Nghĩa thường dùng

Giao diện đồ họa danh từ

“GTK is used for creating graphical user interfaces.”GTK được sử dụng để tạo giao diện người dùng đồ họa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...