Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

guam

/ɡwɑːm/

Nghĩa thường dùng

đảo Guam danh từ

“Guam is known for its beautiful beaches and warm climate.”Guam nổi tiếng với những bãi biển đẹp và khí hậu ấm áp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • đảo Guam

ví dụ

Guam is known for its beautiful beaches and warm climate. — Guam nổi tiếng với những bãi biển đẹp và khí hậu ấm áp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...