Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

guava

/'gwɑ:və/ phổ biến #23737

Nghĩa thường dùng

Quả ổi danh từ

“Guava is a tropical fruit that tastes sweet and smells good.”Quả ổi là một loại trái cây nhiệt đới có vị ngọt và mùi thơm.

Biến thể từ guavas số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

guava

/'gwɑ:və/

danh từ

  • (thực vật học) cây ổi
  • quả ổi
Định nghĩa tiếng Anh

n. small tropical shrubby tree bearing small yellowish fruit n. small tropical American shrubby tree; widely cultivated in warm regions for its sweet globular yellow fruit n. tropical fruit having yellow skin and pink pulp; eaten fresh or used for e.g. jellies

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...