Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

guesswork

/ˈɡɛsˌwɜrk/

Nghĩa thường dùng

sự phỏng đoán mà không có thông tin chắc chắn danh từ

“His decision was based on guesswork rather than facts.”Quyết định của anh ấy dựa trên sự đoán mò chứ không phải sự thật.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...