Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

guest speaker

/ɡɛst ˈspiːkər/

Nghĩa thường dùng

diễn giả khách mời danh từ

“The guest speaker inspired the audience.”Diễn giả khách mời đã truyền cảm hứng cho khán giả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...