Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

guesthouse

/ˈɡesthaʊs/

Nghĩa thường dùng

nhà nghỉ (rẻ hơn khách sạn) danh từ

“The family run a small guesthouse near the old town.”Gia đình đó điều hành một nhà nghỉ nhỏ gần khu phố cổ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...