guesthouse
Đang hiển thị mục gốc guesthouse cho “guesthouses”.
Nghĩa thường dùng
“The family run a small guesthouse near the old town.”Gia đình đó điều hành một nhà nghỉ nhỏ gần khu phố cổ.
Từ điển Anh–Việt
112.184 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang hiển thị mục gốc guesthouse cho “guesthouses”.
“The family run a small guesthouse near the old town.”Gia đình đó điều hành một nhà nghỉ nhỏ gần khu phố cổ.
Đang tải...