Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

guidable

/'gaidәbl/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

guidable

//

* tính từ
  • có thể chỉ đạo, có thể hướng dẫn; có thể dìu dắt
Định nghĩa tiếng Anh

a. Capable of being guided; willing to be guided or counseled.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...