guidebook /ˈɡaɪd.bʊk/
danh từ
- Một cuốn sách cung cấp thông tin về một địa điểm hoặc hoạt động.
ví dụ
She used a guidebook to plan her trip. — Cô ấy đã sử dụng một cuốn sách hướng dẫn để lên kế hoạch cho chuyến đi.
112,394 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
She used a guidebook to plan her trip. — Cô ấy đã sử dụng một cuốn sách hướng dẫn để lên kế hoạch cho chuyến đi.
Đang tải...