guiltlessness
/ˈɡɪlt.ləs.nəs/
Nghĩa thường dùng
sự vô tội, không có tội
danh từ
“Her guiltlessness was proven by the evidence.”Sự vô tội của cô ấy đã được chứng minh bằng bằng chứng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
guiltlessness
//
* danh từ- sự không có tội, sự vô tội
Định nghĩa tiếng Anh
n. a state of innocence