Từ điển Anh–Việt

112.474 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

guiltlessness

/ˈɡɪlt.ləs.nəs/

Nghĩa thường dùng

sự vô tội, không có tội danh từ

“Her guiltlessness was proven by the evidence.”Sự vô tội của cô ấy đã được chứng minh bằng bằng chứng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

guiltlessness

//

* danh từ
  • sự không có tội, sự vô tội
Định nghĩa tiếng Anh

n. a state of innocence

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...