Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

guitarist

/gi'tɑ:rist/ phổ biến #9588

Nghĩa thường dùng

Nghệ sĩ ghi-ta danh từ

“The guitarist plays a lovely melody on the stage.”Nghệ sĩ ghi-ta chơi một giai điệu tuyệt vời trên sân khấu.

Biến thể từ guitarists số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

guitarist

//

* danh từ
  • người chơi đàn ghita
Định nghĩa tiếng Anh

n. a musician who plays the guitar

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...