guitarist
/gi'tɑ:rist/ phổ biến #9588
Nghĩa thường dùng
Nghệ sĩ ghi-ta
danh từ
“The guitarist plays a lovely melody on the stage.”Nghệ sĩ ghi-ta chơi một giai điệu tuyệt vời trên sân khấu.
Biến thể từ
guitarists số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
guitarist
//
* danh từngười chơi đàn ghita
Định nghĩa tiếng Anh
n. a musician who plays the guitar