gullery
/'ɡʌlərɪ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
gullery
//
* danh từ- sự lừa bịp
Định nghĩa tiếng Anh
n. An act, or the practice, of gulling; trickery; fraud.
Từ điển Anh–Việt
111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. An act, or the practice, of gulling; trickery; fraud.
Đang tải...