Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gullible

/'gʌlibl/ GRECollins ★ phổ biến #19817
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

gullible

//

* tính từ
  • dễ bị lừa, dễ mắc lừa; khờ dại, cả tin
Định nghĩa tiếng Anh

s. easily tricked because of being too trusting

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...