Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gum disease

/ɡʌm dɪˈziːz/

Nghĩa thường dùng

bệnh nướu răng cụm từ

“Gum disease can lead to tooth loss.”Bệnh nướu răng có thể dẫn đến mất răng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...