Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gumma

/'^ʌmә/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

gumma

//

* danh từ; số nhiều gummata
  • (y học) bệnh giang mai (giai đoạn cuối)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a small rubbery granuloma that is characteristic of an advanced stage of syphilis

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...