Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gummer

/'^ʌmә/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

gummer

//

* danh từ
  • người phết hồ
  • máy phết hồ; phết keo
  • máy sửa
Định nghĩa tiếng Anh

n. A punch-cutting tool, or machine for deepening and enlarging the spaces between the teeth of a worn saw.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...