gummer
/'^ʌmә/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
gummer
//
* danh từ- người phết hồ
- máy phết hồ; phết keo
- máy sửa
Định nghĩa tiếng Anh
n. A punch-cutting tool, or machine for deepening and enlarging the spaces between the teeth of a worn saw.