Từ điển Anh–Việt

111.754 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gumming

/'gʌmiŋ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

gumming

//

* tính từ
  • sự hình thành gôm; sự phết keo
Định nghĩa tiếng Anh

n ineffectual chewing (as if without teeth) v cover, fill, fix or smear with or as if with gum v grind with the gums; chew without teeth and with great difficulty v become sticky v exude or form gum

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...