gummy
/'gʌmi/ phổ biến #23695
Biến thể từ
gummies số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
gummy
//
* tính từ- dính; có nhựa dính
- có dử (mắt)
- sưng lên (mắt cá chân...)
Định nghĩa tiếng Anh
s having the sticky properties of an adhesive s covered with adhesive gum