Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gummy

/'gʌmi/ phổ biến #23695
Biến thể từ gummies số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

gummy

//

* tính từ
  • dính; có nhựa dính
  • có dử (mắt)
  • sưng lên (mắt cá chân...)
Định nghĩa tiếng Anh

s having the sticky properties of an adhesive s covered with adhesive gum

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...