Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gunman

/'gʌnmәn/ Collins ★★ phổ biến #7256
Biến thể từ gunmen số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

gunman

//

* danh từ
  • kẻ cướp có súng; găngxtơ
Định nghĩa tiếng Anh

n. a professional killer who uses a gun n. a person who shoots a gun (as regards their ability)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...