gunman
/'gʌnmәn/ Collins ★★ phổ biến #7256
Biến thể từ
gunmen số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
gunman
//
* danh từkẻ cướp có súng; găngxtơ
Định nghĩa tiếng Anh
n. a professional killer who uses a gun n. a person who shoots a gun (as regards their ability)