Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gunned

/^ʌnd/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

gunned

//

* tính từ
  • có trang bị súng, có vũ trang
Định nghĩa tiếng Anh

v shoot with a gun

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...