Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gunpowder

/'gʌnpaudә/ phổ biến #16953
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

gunpowder

//

* danh từ
  • thuốc súng
Định nghĩa tiếng Anh

n. a mixture of potassium nitrate, charcoal, and sulfur in a 75:15:10 ratio which is used in gunnery, time fuses, and fireworks

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...