gunsmith
/'gʌnsmiθ/ phổ biến #28304
Biến thể từ
gunsmiths số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
gunsmith
//
* danh từ- người làm súng
- người chữa súng
Định nghĩa tiếng Anh
n. someone who makes or repairs guns