Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gunsmith

/'gʌnsmiθ/ phổ biến #28304
Biến thể từ gunsmiths số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

gunsmith

//

* danh từ
  • người làm súng
  • người chữa súng
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone who makes or repairs guns

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...