gustable
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
gustable
//
* tính từ- ngon lành
Định nghĩa tiếng Anh
v. Capable of being tasted; tastable. v. Pleasant to the taste; toothsome; savory. n. Anything that can be tasted.
Từ điển Anh–Việt
112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
v. Capable of being tasted; tastable. v. Pleasant to the taste; toothsome; savory. n. Anything that can be tasted.
Đang tải...