gusto
/'gʌstou/ GRE phổ biến #16728
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
gusto
/'gʌstou/
danh từ
- sự thưởng thức, sự hưởng
- sự khoái trá, sự thích thú
Định nghĩa tiếng Anh
n. vigorous and enthusiastic enjoyment