Từ điển Anh–Việt

112.248 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gusto

/'gʌstou/ GRE phổ biến #16728
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

gusto

/'gʌstou/

danh từ

  • sự thưởng thức, sự hưởng
  • sự khoái trá, sự thích thú
Định nghĩa tiếng Anh

n. vigorous and enthusiastic enjoyment

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...