Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gusty

/'gʌsti/ TOEFL phổ biến #25333

Nghĩa thường dùng

gió bão, dông tố tính từ

“The weather was gusty, making it hard to walk straight.”Thời tiết gió bão, khiến việc đi bộ thẳng trở nên khó khăn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

gusty

/'gʌsti/

tính từ

  • gió bão, dông tố
  • dễ nổi nóng (tính tình)
Định nghĩa tiếng Anh

s. blowing in puffs or short intermittent blasts

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...