Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gutsy

/'^ʌtsi/ phổ biến #18419
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

gutsy

//

* tính từ
  • gan góc, dũng cảm
Định nghĩa tiếng Anh

a. marked by courage and determination in the face of difficulties or danger; robust and uninhibited; it was a gutsy thing to do"

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...