gutter-child
/'gʌtətʃaild/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
gutter-child
/'gʌtətʃaild/
-snipe) /'gʌtəsnaip/danh từ
- đứa bé đầu đường xó chợ
Từ điển Anh–Việt
111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...