Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gymnasium

/dʤim'neizjəm/ IELTSCollins ★ phổ biến #13057

Nghĩa thường dùng

nhà thể dục, phòng tập thể thao danh từ

“I go to the gymnasium every day.”Tôi đến nhà thể dục mỗi ngày.

Biến thể từ gymnasiums số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

gymnasium

/dʤim'neizjəm/

danh từ, số nhiều gymnasiums; gymnasia

  • (thể dục,thể thao) phòng tập thể dục
  • trường trung học (ở Đức)
Định nghĩa tiếng Anh

n. athletic facility equipped for sports or physical training

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...