gymnastics
/dʒim'næstiks/ TOEFLCollins ★ phổ biến #10424
Nghĩa thường dùng
thể dục dụng cụ
danh từ
“She does gymnastics at the sports centre.”Cô ấy tập thể dục dụng cụ ở trung tâm thể thao.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
gymnastics
//
* danh từ- những hình thức của sự luyện tập được thực hiện để phát triển cơ bắp hoặc sự cân xứng hoặc để biểu lộ khả năng khéo léo; thể dục; sự rèn luyện thân thể
- mental gymnastics:sự rèn luyện trí não (rèn luyện khả năng nhạy bén của trí não, trau dồi cách lập luận)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a sport that involves exercises intended to display strength and balance and agility