Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gymnastics

/dʒim'næstiks/ TOEFLCollins ★ phổ biến #10424

Nghĩa thường dùng

thể dục dụng cụ danh từ

“She does gymnastics at the sports centre.”Cô ấy tập thể dục dụng cụ ở trung tâm thể thao.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

gymnastics

//

* danh từ
  • những hình thức của sự luyện tập được thực hiện để phát triển cơ bắp hoặc sự cân xứng hoặc để biểu lộ khả năng khéo léo; thể dục; sự rèn luyện thân thể
    • mental gymnastics:sự rèn luyện trí não (rèn luyện khả năng nhạy bén của trí não, trau dồi cách lập luận)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a sport that involves exercises intended to display strength and balance and agility

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...