gymnocyte
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
gymnocyte
//
* danh từ- tế bào trần
Định nghĩa tiếng Anh
n. A cytode without a proper cell wall, but with a nucleus.
Từ điển Anh–Việt
111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. A cytode without a proper cell wall, but with a nucleus.
Đang tải...