Từ điển Anh–Việt

111.840 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gyrostabilization

/'dʒaiәrәus teibilai'zeiʃәn/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

gyrostabilization

//

  • (Tech) ổn định hồi chuyển (bằng con quay)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...