Từ điển Anh–Việt

112.131 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gyrostabilizer

/'dʒairәu'steibә,laizә/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

gyrostabilizer

//

* danh từ
  • thiết bị tạo ổn định kiểu con quay hồi chuyển
Định nghĩa tiếng Anh

n. a stabilizer consisting of a heavy gyroscope that spins on a vertical axis; reduces side-to-side rolling of a ship or plane

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...