Từ điển Anh–Việt

112,377 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

gyrostabilizer

//

* danh từ
  • thiết bị tạo ổn định kiểu con quay hồi chuyển
Định nghĩa tiếng Anh

n. a stabilizer consisting of a heavy gyroscope that spins on a vertical axis; reduces side-to-side rolling of a ship or plane

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...