gzip
/ɡziːp/
Nghĩa thường dùng
nén dữ liệu
động từ
“You can gzip the files to save space.”Bạn có thể nén dữ liệu để tiết kiệm không gian.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
động từ
- nén dữ liệu
ví dụ
You can gzip the files to save space. — Bạn có thể nén dữ liệu để tiết kiệm không gian.