Từ điển Anh–Việt

111.818 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gzip

/ɡziːp/

Nghĩa thường dùng

nén dữ liệu động từ

“You can gzip the files to save space.”Bạn có thể nén dữ liệu để tiết kiệm không gian.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

động từ

  • nén dữ liệu

ví dụ

You can gzip the files to save space. — Bạn có thể nén dữ liệu để tiết kiệm không gian.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...