haaf
/hɑ:f/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
haaf
/hɑ:f/
danh từ
- khu vực đánh cá ở biển sâu
Định nghĩa tiếng Anh
n. The deepsea fishing for cod, ling, and tusk, off the Shetland Isles.