Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

habeas corpus

/'heibjəs'kɔ:pəs/

Nghĩa thường dùng

lệnh đưa ra tòa xét xử; quyền được xét xử hợp pháp cụm từ

“The attorney filed a habeas corpus petition on behalf of the client.”Luật sư nộp đơn yêu cầu xét xử hợp pháp thay mặt thân chủ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

habeas corpus

/'heibjəs'kɔ:pəs/

danh từ

  • (pháp lý) lệnh đình quyền giam giữ (buộc phải đem người bị bắt ra trước toà để xét xen nhà nước có quyền giam giữ người đó không) ((cũng) writ of habeas_corpus)
Định nghĩa tiếng Anh

A writ having for its object to bring a party before a court or judge; especially, one to inquire into the cause of a person's imprisonment or detention by another, with the view to protect the right to personal liberty; also, one to bring a prisoner into court to testify in a pending trial.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...