Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

habitat destruction

/ˈhæbɪtæt dɪsˈtrʌkʃən/

Nghĩa thường dùng

tàn phá môi trường sống cụm từ

“Habitat destruction threatens many species.”Tàn phá môi trường sống đe dọa nhiều loài.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...