Từ điển Anh–Việt

111.780 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

habitat loss

/ˈhæbɪtæt lɔːs/

Nghĩa thường dùng

mất môi trường sống cụm từ

“Habitat loss threatens many animals.”Mất môi trường sống đe dọa nhiều loài động vật.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...