habitat preservation
/ˈhæbɪtæt prɪˈzɜːrvəʃən/
Nghĩa thường dùng
bảo tồn môi trường sống
cụm từ
“Habitat preservation is vital for endangered species.”Bảo tồn môi trường sống là rất quan trọng cho các loài có nguy cơ tuyệt chủng.