Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

habitat preservation

/ˈhæbɪtæt prɪˈzɜːrvəʃən/

Nghĩa thường dùng

bảo tồn môi trường sống cụm từ

“Habitat preservation is vital for endangered species.”Bảo tồn môi trường sống là rất quan trọng cho các loài có nguy cơ tuyệt chủng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...