habitué
/hə'bitjuei/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
habitué
/hə'bitjuei/
danh từ
- khách hàng quen thuộc, khách quen
Từ điển Anh–Việt
111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...