Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

habitus

/'hæbitәs/ phổ biến #32183

Nghĩa thường dùng

các khuynh hướng và thói quen xã hội danh từ

“His habitus influences his choices in life.”Habitus của anh ấy ảnh hưởng đến sự lựa chọn trong cuộc sống.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

habitus

//

* danh từ
  • thể trạng
  • habitus of the patient
  • thể trạng của người bệnh
  • sắc mạo; phương thức phát triển; thói quen
Định nghĩa tiếng Anh

n. person's predisposition to be affected by something (as a disease)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...