habitus
/'hæbitәs/ phổ biến #32183
Nghĩa thường dùng
các khuynh hướng và thói quen xã hội
danh từ
“His habitus influences his choices in life.”Habitus của anh ấy ảnh hưởng đến sự lựa chọn trong cuộc sống.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
habitus
//
* danh từ- thể trạng
- habitus of the patient
- thể trạng của người bệnh
- sắc mạo; phương thức phát triển; thói quen
Định nghĩa tiếng Anh
n. person's predisposition to be affected by something (as a disease)