Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hack into

Nghĩa thường dùng

xâm nhập trái phép cụm từ

“It’s illegal to hack into any school system.”Xâm nhập trái phép hệ thống của trường là phạm pháp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...