Từ điển Anh–Việt

111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hack into someone's computer

Nghĩa thường dùng

xâm nhập trái phép vào máy tính của ai đó verb+prep

“Some apps contain malware which could allow someone to hack into your computer and steal personal information such as passwords or bank details.”Một số ứng dụng chứa phần mềm độc hại có thể cho phép ai đó xâm nhập vào máy tính của bạn và đánh cắp thông tin cá nhân như mật khẩu hoặc thông tin ngân hàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...