hack into someone's computer
Nghĩa thường dùng
xâm nhập trái phép vào máy tính của ai đó
verb+prep
“Some apps contain malware which could allow someone to hack into your computer and steal personal information such as passwords or bank details.”Một số ứng dụng chứa phần mềm độc hại có thể cho phép ai đó xâm nhập vào máy tính của bạn và đánh cắp thông tin cá nhân như mật khẩu hoặc thông tin ngân hàng.