Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hackles

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hackles

//

* danh từ số nhiều
  • lông vũ dài trên cổ gà trống hoặc lông trên cổ con chó
    • to be with one's hackles up; to get one's hackles up:sửng cồ, sừng sộ, sắp sửa muốn đánh nhau
    • to make somebody's hackles rise; to raise somebody's hackles:làm ai cáu tiết
Định nghĩa tiếng Anh

n a feeling of anger and animosity n long slender feather on the necks of e.g. turkeys and pheasants v comb with a heckle

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...