hackles
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
hackles
//
* danh từ số nhiều- lông vũ dài trên cổ gà trống hoặc lông trên cổ con chó
- to be with one's hackles up; to get one's hackles up:sửng cồ, sừng sộ, sắp sửa muốn đánh nhau
- to make somebody's hackles rise; to raise somebody's hackles:làm ai cáu tiết
Định nghĩa tiếng Anh
n a feeling of anger and animosity n long slender feather on the necks of e.g. turkeys and pheasants v comb with a heckle