Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

had a monopoly

Nghĩa thường dùng

kiểm soát tất cả cụm từ

“Historically, the corporation had a monopoly on the production of certain essential goods in the region.”Lịch sử cho thấy công ty đã kiểm soát tất cả việc sản xuất một số hàng hóa thiết yếu trong khu vực.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...