had a monopoly
Nghĩa thường dùng
kiểm soát tất cả
cụm từ
“Historically, the corporation had a monopoly on the production of certain essential goods in the region.”Lịch sử cho thấy công ty đã kiểm soát tất cả việc sản xuất một số hàng hóa thiết yếu trong khu vực.