Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

been

/bɪn/

Đang hiển thị mục gốc been cho “had been”.

Nghĩa thường dùng

đã từng động từ

“I have been there.”Tôi đã từng ở đó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...