Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dinner

/ˈdɪnər/

Đang hiển thị mục gốc dinner cho “had dinner”.

Nghĩa thường dùng

bữa tối danh từ

“Family dinner is a daily tradition.”Bữa tối gia đình là truyền thống hằng ngày.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...