Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

had it not been for

/hæd ɪt nɒt bɪn fɔːr/

Nghĩa thường dùng

nếu không có cụm từ

“Had it not been for her support, I would have given up.”Nếu không có sự hỗ trợ của cô ấy, tôi đã từ bỏ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...