haggard
/'hægəd/
tính từ
- hốc hác, phờ phạc (vì mệt mỏi, mất ngủ, lo lắng)
- không thuần, không dạy được (vì lớn rồi mới bắt) (chim ưng)
danh từ
- chim ưng không dạy được (vì lớn rồi mới bắt)
Định nghĩa tiếng Anh
n. British writer noted for romantic adventure novels (1856-1925)