Từ điển Anh–Việt

109,054 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

GRE phổ biến #19796

haggard

/'hægəd/

tính từ

  • hốc hác, phờ phạc (vì mệt mỏi, mất ngủ, lo lắng)
  • không thuần, không dạy được (vì lớn rồi mới bắt) (chim ưng)

danh từ

  • chim ưng không dạy được (vì lớn rồi mới bắt)
Định nghĩa tiếng Anh

n. British writer noted for romantic adventure novels (1856-1925)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...