Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

haggard

/'hægəd/ GRE phổ biến #19796
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

haggard

/'hægəd/

tính từ

  • hốc hác, phờ phạc (vì mệt mỏi, mất ngủ, lo lắng)
  • không thuần, không dạy được (vì lớn rồi mới bắt) (chim ưng)

danh từ

  • chim ưng không dạy được (vì lớn rồi mới bắt)
Định nghĩa tiếng Anh

n. British writer noted for romantic adventure novels (1856-1925)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...