Từ điển Anh–Việt

112.120 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hairbrush

/'heəbrʌʃ/ phổ biến #26181

Nghĩa thường dùng

lược chải tóc (bàn chải tóc) danh từ

“Her hairbrush is pink.”Bàn chải tóc của cô ấy màu hồng.

Biến thể từ hairbrushes số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hairbrush

/'heəbrʌʃ/

danh từ

  • bàn chải tóc
Định nghĩa tiếng Anh

n. a brush used to groom a person's hair

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...